|
Nguyên liệu gốc
|
Định lượng
|
Nguyên liệu thay thế
|
|
Allspice |
1 thìa cafe |
½ thìa cafe quế, ½ thìa canh bột đinh hương HOẶC ½ thìa café quế, ¼ thìa café bột đinh hương, ¼ thìa café bột nhục đậu khấu |
|
Ammonium carbonate (bột khai) |
3/4 thìa café |
1 thìa cafe baking soda |
|
Anchovy xay |
1 thìa café |
1 thìa cafe anchovy paste |
|
Dầu hồi |
1 thìa café |
1 ½ thìa hạt hồi |
|
Hạt hồi |
1 thìa cafe |
1 thìa café hạt thì là hoặc một vài giọt dầu hồi |
|
Apple Pie Spice |
1 thìa cafe |
Trộn ½ thìa café bột quế, ¼ thìa café bột gừng, 1/8 thìa café bột allspice và 1/8 thìa café bột nhục đậu khấu HOẶC 1 thìa café bột quế với 1/8 thìa café bột nhục đậu khấu HOẶC ½ thìa café bột quế, ¼ thìa café bột nhục đậu khấu, và 1/8 bột bạch đậu khấu HOẶC ½ thìa café bột quế, ¼ thìa café bột nhục đậu khấu, 1/8 thìa café bột allspice, 1/8 thìa café bột bạch đậu khấu |
|
Arrowroot (củ bột tinh) |
1 thìa canh |
2 thìa canh all-purpose flour HOẶC 1 thìa canh cornstarch (bột ngô) |
|
Basil |
1 thìa café |
1 thìa café lá Oregano HOẶC lá thyme |
|
Lá Bay |
1 whole |
1/4 thìa café lá Bay nghiền nhỏ |
|
Beau monde |
1 thìa canh |
2 thìa café bột hành (onion powder), 1 thìa café celery salt |
|
Cardamom (Bạch đậu khấu) |
1 tsp |
1 thìa café gừng HOẶC 1 thìa café bột quế |
|
Cayenne – Cayenner pepper (Ớt sừng trâu) |
1/8 thìa café |
4 giọt tabasco sauce |
|
Celery Salt |
1 thìa café |
3/4 thìa café muôi, 1/4 thìa café hạt cần tây nghiền nhỏ |
|
Hạt cần tây (loại pickle) |
1 thìa canh |
1 thìa canh hạt thìa là |
|
Chervil |
1 tsp |
1 thìa café lá Parsley khô băm nhỏ với 1/8 thìa lá sage khô (lá xô thơm) băm nhỏ HOẶC 1 thìa café lá Parsley tươi |
|
Ớt chỉ thiên khô |
1 thìa café |
1 thìa café ớt tươi băm nhỏ |
|
Chili Powder (loại cay) |
1 thìa café 1 thìa café 1 thìa canh |
1 thìa cafe chili powder ( loại cay vừa) cùng 1/8 thìa café red pepper (loại bột hoặc loại xay) HOẶC một vài giọt hot pepper sauce (loại đóng chai) cùng hỗn hợp là oregano và cumin HOẶC 2 thìa café cumin, 1 thìa café cayenne pepper, 1 thìa café lá oregano, 1/2 thìa café bột tỏi |
|
Ngũ vị hương (Chinese Five Spice) |
1 thìa café |
1/4 thìa café mỗi loại (nghiền nhỏ hoặc bột): hồi, quế, đinh hương và gừng |
|
Hẹ |
Hành lá (hành hoa), củ hành tây hoặc cây tỏi tây |
|
|
Rau mùi ta |
Rau mùi tây (Parsley) |
|
|
Quế |
1 thìa cafe |
1/4 thìa café nhục đậu khấu hoặc allspice |
|
Cinnamon Sugar (đường quế) |
1 cup |
7/8 cup đường tinh, 2 thìa canh bột quế |
|
Đinh hương |
Allspice, quế hoặc nhục đậu khấu |
|
|
Cumin |
Chili powder |
|
|
Bột cà ry |
1 thìa canh |
½
thìa café bột bạch đậu khấu, ½ thìa café cayenne (ớt sừng trâu), ½
thìa café bột hạt rau mùi, 1/2 thìa café cumin, 1/2 thìa café bột gừng,
1/2 thìa café bột nghệ |
|
Thìa là tươi |
3 thìa café thìa là tươi băm nhỏ |
1 thìa café thìa là khô |
|
Lá gia vị khô |
1/2 thìa café |
1 thìa café lá tươi |
|
Hạt thìa là |
1 thìa café |
1 thìa café hạt caraway |
|
Fines Herbs |
1 thìa café HOẶC 1/3 cup |
1/4 thìa café mỗi loại (lá khô):lá thyme, lá oregano, lá sage và rosemary HOẶC 3 thìa canh lá mùi tây băm nhỏ (parsley), 2 thìa café lá chervil khô, 2 thìa café lá hẹ khô, 1 thìa café lá tarragon khô (lá giải ngấm) |
|
Bột ngũ vị hương |
5 thìa café |
1 thìa café hồi, 1 thìa café thìa là, 1 thìa café đinh hương, 1 thìa café quế, 1 thìa café tiêu (loại bột) |
|
Tỏi |
1 nhánh tỏi tươi |
1/8 thìa café bột tỏi HOẶC 3/4 thìa café tỏi băm HOẶC 1/2 thìa café muối tỏi (garlic salt) HOẶC 1/2 thìa café nước cốt tỏi HOẶC 1 thìa café tỏi paste |
|
Bột tỏi |
1/8 thìa café |
1/2 thìa café nước cốt tỏi HOẶC 1 thìa café tỏi paste HOẶC 1/2 thìa café muối tỏi (garlic salt) |
|
Muối tỏi (Garlic Salt) |
1/2 thìa café |
1/2 thìa café nước cốt tỏi HOẶC 1 nhánh tỏi tươi băm nhỏ HOẶC 1/8 thìa café bột tỏi (garlic powder) |
|
Gừng |
1 thìa canh |
Allspice, quế, mace (trái chùy), hoặc nhục đậu khấu HOẶC 1/8 thìa café bột gừng |
|
Gừng tươi (thái chỉ) |
1/2 thìa café |
1/4 thìa café bột gừng |
|
Lá gia vị khô |
1 thìa café |
1/4 thìa café lá gia vị bột |
|
Lá gia vị tươi |
1 thìa café 1 thìa canh |
1/2 thìa café lá khô 1 thìa café lá khô |
|
Italian Seasoning |
2 thìa canh |
1 thìa café mỗi loại: húng tây (basil), oregano, kinh giới, rosemary, lá sage và lá thyme |
|
Tỏi tây (thái) |
1/2 cup |
1/2 cup hành hoa và hành củ khô thái |
|
Mace (trái chùy) |
Allspice, quế, gừng, hoặc nhục đậu khấu |
|
|
Kinh giới |
Húng tây (Basil), thyme, hoặc savory |
|
|
Bạc hà |
Húng tây (Basil), kinh giới, hoặc rosemary |
|
|
Nhục đậu khấu (Nutmeg) |
Quế, gừng, hoặc mace (quả chùy) |
|
|
Bột hành |
1 thìa café |
1 thìa canh instant minced onion |
|
Oregano |
Thyme, Húng tây (basil), hoặc kinh giới |
|
|
Parsley, khô |
1 thìa café |
1 thìa café Chervil hoặc mùi ta |
|
Poultry Seasoning |
1 thìa café 1 1/3 thìa café |
3/4 thìa café lá sage (lá xô thơm), 1/4 thìa café lá thyme băm nhỏ HOẶC 3/4 thìa café lá sage, 1/4 thìa café lá thyme, 1/8 thìa café bột đinh hương, 1/4 thìa café tiêu |
|
Pumpkin Pie Spice |
1 thìa café |
1/2 thìa café bột quế, 1/4 thìa café bột gừng, 1/8 thìa café allspice, 1/8 thìa café bột nhục đậu khấu HOẶC 1/2 thìa café bột quế, 1/8 thìa café bột nhục đâụ khấu, 1/8 thìa café bột quả chùy (mace), 1/8 thìa café bột gừng, 1/8 thìa café bột đinh hương |
|
Rosemary |
Thyme, tarragon (giải ngấm), hoặc savory |
|
|
Sage |
Poultry seasoning, savory, marjoram, hoặc rosemary |
|
|
Muối, seasoned |
4 thìa café |
2
thìa café muối, 1/2 thìa café lá sage, 1/2 thìa café Parsley xay nhỏ,
1/2 thìa café bột hành, 1/4 thìa café bột kinh giới, 1/4 thìa café
paprika |
|
Muối ăn (muối bột) |
1 thìa canh |
1 1/2 thìa canh muối Kosher |
|
Savory |
Thyme, marjoram, hoặc sage |
|
|
Hạt vừng |
1 thìa canh |
1 thìa canh hạt hạnh nhân băm nhỏ (hạnh nhân đã được bỏ vỏ) |
|
Tarragon |
Chervil, một ít hạt thìa là, hoặc một ít hạt hồi |
|
|
Thyme |
Basil, kinh giới, oregano, hoặc savory |
|
|
Nghệ |
1 thìa café |
1 thìa café mustard khô |
Thứ Tư, 5 tháng 6, 2013
Sử dụng nguyên liệu thay thế trong nấu ăn
Nhãn:
Hiểu biết
Google Account Video Purchases
Ho Chi Minh City, Vietnam
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét